Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

người làm

Danh từ
Danh từ
  1. Người mình thuê để làm việc gì cho mình.
    • Trả công người làm.

Câu ví dụ thêm

  • Có bao nhiêu người làm việc cho bạn?How many people work for you?
  • Bạn nên the người làm việc đó.You're the one that ought to do that.
  • Sami không biết nhiều người làm youtube.Sami doesn't know many people who do YouTube.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
làmâm đầu l · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "người làm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.