làm việc

Động từ
Động từ
  1. Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.
    • Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn.
  2. Hoạt động trong nghề nghiệp của mình.
    • Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ.

Câu ví dụ thêm

  • Họ phải làm việc 8 giờ một ngày.They must work 8 hours a day.
  • Họ bắt tôi làm việc chăm chỉ hơn.They require me to work harder.
  • Tôi đang làm việc với trường hợp khác.I'm working on another case.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"làm việc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh work · to work
🇨🇳 Tiếng Trung 工作 gōng zuò
🇯🇵 Tiếng Nhật 勤める つとめる · 働く はたらく · 働き はたらき
🇰🇷 Tiếng Hàn 일하다 ilhada · 근무 geunmu · 근무하다 geunmuhada
🇫🇷 Tiếng Pháp travailler · bosser
🇩🇪 Tiếng Đức arbeiten
🇷🇺 Tiếng Nga работать рабо́тать · рабочий рабо́чий
🇹🇭 Tiếng Thái ทำงาน tham-ngaan · ทำการ tham-kaan · ปฏิบัติงาน pà-tì-bàt-ngaan
🇮🇹 Tiếng Ý lavorare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
việcâm đầu v · vần iêc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "làm việc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.