làm công

Động từ
Động từ
  1. Làm việc cho người khác để lấy tiền.
    • Chế độ làm công ăn lương.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng ta không thể làm công việc đó trong một ngày.We cannot do the work in a day.
  • Bảo người đó là, tôi không thể làm công việc này.Tell him that I can't do this work.
  • Đã không có ai đứng ra tình nguyện làm công việc đó.There were no volunteers for the job.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "làm công"

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "làm công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.