làm sáng tỏ

Động từ
Động từ
  1. là hành động làm sáng tỏ cái gì đó.

Câu ví dụ

  • Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!Solve the mystery lurking behind the murder!
  • Hãy làm sáng tỏ bí ẩn đằng sau vụ án giết người!Solve the mystery lurking behind the murder!
  • Hãy làm sáng tỏ bí ẩn ẩn giấu sau vụ án mạng!Solve the mystery lurking behind the murder!

"làm sáng tỏ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh illuminate
🇰🇷 Tiếng Hàn 밝혀내다 balhyeonaeda
🇫🇷 Tiếng Pháp éclairer · éclaircir
🇩🇪 Tiếng Đức aufklären

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc
tỏâm đầu t · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "làm sáng tỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.