tỏ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "to"
"tỏ" là một từ
Tính từ, Động từ, Danh từ. Sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tỏ"
tỏ raCho thấy rõ ra.tỏ tườngHiểu kỹ càng.tỏ bàyNói cặn kẽ.tỏ rạngNói nhìn thấy rõ hơn.tỏ ýXem bày tỏtỏ vẻBiểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ.tỏ tìnhBày tỏ cho người mình yêu biết tình cảm của mình đối với người ấy.tỏ lộBày rõ ra.tỏ rõLàm cho thấy rõ.
Từ có "tỏ" ở sau
bày tỏTrình bày tâm sự một cách thân tình.sáng tỏlà chuyện gì đó đã rõ ràng, sáng rõ.làm sáng tỏlà hành động làm sáng tỏ cái gì đó.thông tỏBiết rất rõ và tường tận (nói khái quát)chứng tỏTỏ cho thấy rõ điều gì đó một cách có căn cứ.giãi tỏ.
Cùng vần "o", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.