tỏ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ovần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "to"

"tỏ" là một từ

Tính từ, Động từ, Danh từ. Sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tỏ"

Từ có "tỏ" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.