trỏ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tro"
"trỏ" là một từ
Động từ. Chỉ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "trỏ" ở sau
con trỏKí hiệu di chuyển quanh màn hình máy tính theo sự điều khiển chuột của người dùng.chỉ trỏChỉ bằng tay (nói một cách khái quát).ngón tay trỏNgón ở giữa ngón tay cái và ngón tay giữa, thường dùng để chỉ trỏ.
Cùng vần "o", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.