trọ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tro"
"trọ" là một từ
Động từ. Thuê để ở tạm, ngủ tạm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trọ"
Từ có "trọ" ở sau
nhà trọNơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn.quán trọNhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm.trẹo trọLệch quá.phòng trọNơi để ở tạm thời.ở trọỞ tạm một nơi không phải nhà mình.ngủ trọNgủ tạm tại nhà người khác hoặc ở nơi chứa trọ.
Cùng vần "o", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.