nhà trọ

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn.
    • Đến thành phố chưa tìm được nhà quen phải ngủ ở nhà trọ.

Câu ví dụ thêm

  • Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?Is there a youth hostel near here?

"nhà trọ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hostel
🇯🇵 Tiếng Nhật 下宿 げしゅく · 宿 やど
🇰🇷 Tiếng Hàn 하숙집 hasukjip · 여관 yeogwan
🇫🇷 Tiếng Pháp la pension
🇩🇪 Tiếng Đức die Pension
🇮🇹 Tiếng Ý la pensione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
trọâm đầu tr · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhà trọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.