quán trọ

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm.
    • Trước cửa một quán trọ bình dân, có tiếng người gọi tôi (Nguyễn Tuân)

"quán trọ" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp l'auberge

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quánâm đầu qu · vần an · thanh sắc
trọâm đầu tr · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quán trọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.