tro
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tro"
"tro" là một từ
Danh từ. Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "tro" ở sau
bánh troBánh làm bằng gạo nếp ngâm nước tro, gói bằng lá dong, luộc chín, có màu vàng trong, ăn với mật hoặc đường.bánh ú troBánh tro gói hình tháp.ra troTan tành tiêu tan hết.mưa troMưa bụi, mưa phùn.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.