tro

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ovần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "tro"

"tro" là một từ

Danh từ. Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "tro" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.