làm sao

Phó từ
Phó từ
  1. Biết bao, dường nào.
    • Ăn gì to lớn đẫy đà làm sao (Truyện Kiều)

Câu ví dụ thêm

  • Làm sao để dịch tiếng anh hay nhấtIgnore what he said. He was only joking.
  • Tom không biết làm sao để vui vẻ.Tom doesn't know how to have fun.
  • Quả là một ngày đẹp trời làm sao!What a beautiful day it is!

"làm sao" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh how
🇨🇳 Tiếng Trung 如何 rú hé
🇰🇷 Tiếng Hàn 어쩌다 eojjeoda · 어떡하다 eotteokhada · 어찌 eojji · 어찌하다 eojjihada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "làm sao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.