lầm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ləm˨˩] · Huế [ləm˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Ph.) . Bùn.
- Lội ao vớt lầm.
- Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên.
- Bụi lầm lên sau xe.
- Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm.
- Con đường lầm bùn đất.
- Toàn thân lầm bụi.
- Nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết.
- Hiểu lầm nhau.
- Mua lầm hàng giả.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lầm"
hiểu lầmCó những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác.sai lầm(Hoặc d.) . Trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến hậu quả không hay.lầm lìÍt nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý.lầm bầmNói nho nhỏ trong miệng, nghe không rõ, tỏ ý bất bình, không bằng lòng.lầm lộiCó nhiều bùn lầy bẩn thỉu.lầm lạcSai, không đúng.lầm lầmVẩn đục.lầm thanVất vả khổ sở.lầm lẫnLầm cái nọ với cái kia (nói khái quát).lầm lầmVẩn đục.lầm lầm lì lìNhư lầm lì (nhưng nghĩa mạnh hơn).lầm lầm lì lìNhư lầm lì (nhưng nghĩa mạnh hơn).Bản LầmMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.lầm lỡVô ý mà mắc điều sai.mê lầmTrạng thái điên đảo theo Phật giáo.lỡ lầmNhư lầm lỡ.bé cái lầmlầm to (hàm ý mỉa mai).cát lầm ngọc trắngÝ nói Kiều như "ngọc trắng" mà bị cát vùi dập.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.