lầm

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần âm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ləm˨˩] · Huế [ləm˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Ph.) . Bùn.
    • Lội ao vớt lầm.
Tính từ
  1. Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên.
    • Bụi lầm lên sau xe.
  2. Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm.
    • Con đường lầm bùn đất.
    • Toàn thân lầm bụi.
Động từ
  1. Nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết.
    • Hiểu lầm nhau.
    • Mua lầm hàng giả.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lầm"

Cấu tạo âm tiết

lầmâm đầu l · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.