"lầm" hay "nầm"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu l/n. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

lầm

Danh từ
  1. (Ph.) . Bùn.
    • Lội ao vớt lầm.
Tính từ
  1. Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên.
    • Bụi lầm lên sau xe.
  2. Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm.
    • Con đường lầm bùn đất.
Động từ
  1. Nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết.
    • Hiểu lầm nhau.

Hay gặp trong: hiểu lầm, sai lầm, lầm lì, lầm bầm, lầm lạc, lầm lầm, lầm than, lầm lội, lỡ lầm

Xem đủ "lầm" →

Nầm

Địa danh
  1. (Cũ) Một thị trấn thuộc huyện Hương Sơn trước đây.
  2. Một dãy núi thuộc ba xã Sơn Thủy, Sơn Bình và Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.

Hay gặp trong: nầm nập

Xem đủ "Nầm" →

Mẹo nhớ: âm đầu l/n

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.