lầm bầm

Động từ
Động từ
  1. Nói nho nhỏ trong miệng, nghe không rõ, tỏ ý bất bình, không bằng lòng.
    • Nó không đồng ý nhưng không dám cãi lại, chỉ lầm bầm trong miệng.
    • Nó loay hoay rồi nhón gót lấy cái vá múc ra từng vá nước, miệng lầm bầm điều gì không rõ (Nguyễn Quang Sáng).
    • Anh chàng ngượng quá, lầm bầm, trông trước trông sau, rổi lủi vội đi mất (Ngô Văn Phú).

"lầm bầm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mumble

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lầmâm đầu l · vần âm · thanh huyền
bầmâm đầu b · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lầm bầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.