Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lẩm

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần âm
Động từ
  1. Ăn lén lút.
    • Ngày nào đi chợ cũng lẩm quà.
  2. Ăn (thtục).
    • Em dỗi anh lẩm cả đĩa xôi.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.He's mumbling something.
  • Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.The shy pupil murmured his answer.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lẩm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lẩm"

Cấu tạo âm tiết

lẩmâm đầu l · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.