lẩm
- Ăn lén lút.
- Ngày nào đi chợ cũng lẩm quà.
- Ăn (thtục).
- Em dỗi anh lẩm cả đĩa xôi.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.He's mumbling something.
- Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.The shy pupil murmured his answer.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lẩm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lẩm"
lẩm bẩmNói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều.lẩm nhẩmNói sẽ, tính sẽ trong mồm.lẩm cẩmKhông còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thường nói về người già).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.