lẩm cẩm

Tính từ
Tính từ
  1. Không còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thường nói về người già).
    • Về già người ta thường trở nên lẩm cẩm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lẩmâm đầu l · vần âm · thanh hỏi
cẩmâm đầu c · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lẩm cẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.