lam
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [laːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Màu xanh da trời thẫm.
- Áo lam.
- Nói thứ xôi thổi bằng ống tre hay sọ dừa lùi vào lửa.
- Cơm lam.
Câu ví dụ thêm
- Tôi biết Tom là một kẻ tham lam.I know Tom is a greedy man.
- Đừng trở nên tham lam.Let's not get greedy here.
- Tôi nghi là Tom và Mary không tự mình lam bài tập về nhà.I suspect that Tom and Mary don't do their homework by themselves.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lam"
籃lam滥lam, lãm, lạm, cãm, hạm襤lam, lâm嵐lam㞩lam壈lam, lẫm濫lam, lãm, lạm, cãm, hạm婪lam藍lam, tẫn㲯lam篮lam厱lam䰐lam𨬒lam㘕lam, hám惏lam, lâm, lẫm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lam" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | indigo blue |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lam"
tham lamThích vơ vét về phần mình cho nhiều.già lamCũ, cổ.lam lũRách rưới.xe lamXe gắn máy có ba bánh, hình giống ô tô nhưng nhỏ hơn, dùng để chở người, chở hàng đường gần.ngọc lamLoại đá quý được dùng làm đồ trang sức, trang trí, không trong suốt, có màu từ xanh nước biển ngả sang xanh lá cây.danh lamNgôi chùa nổi tiếng.danh lam thắng cảnhCảnh đẹp nổi tiếng.lam nhamNói làm bôi bác, dở dang, không đều, không đến nơi đến chốn.Lam ThủySông bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, chảy qua Lam điền rồi đỗ vào Sông Bá.lam chướngKhí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí.pháp lamSản phẩm được làm bằng đồng hoặc hợp kim đồng, trên bề mặt được tráng men trang trí để tăng giá trị thẩm mỹ.Xuân LamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Lam SơnNúi ở thượng du Thanh Hóa, thuộc huyện Lương Giang bấy giờ, là căn cứ phát tích của Lê Lợi.chè lamKẹo dẻo bằng gạo nếp, gừng, lạc, quế.lam đồng(Địa lý học) Quặng các-bon-nát đồng tự nhiên có màu xanh da trời.Thọ LamMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Lam Sơn thực lụcSách ghi chép tóm tắt quá trình khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Nguyên bản bằng chữ Hán do Nguyễn Trãi viết, Lê Lợi đề tựa và kí là Lam Sơn động chủ. Tuy người đời sau có sửa chữa, thêm bớt, Lam Sơn thực lục vẫn là tài liệu có giá trị lịch sử chân thực.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lam" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.