tham lam

Tính từ
Tính từ
  1. Thích vơ vét về phần mình cho nhiều.
    • Tính tham lam.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi biết Tom là một kẻ tham lam.I know Tom is a greedy man.
  • Đừng trở nên tham lam.Let's not get greedy here.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 貪婪.

"tham lam" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh greedy
🇨🇳 Tiếng Trung 贪婪 tān lán
🇯🇵 Tiếng Nhật 欲張り よくばり
🇹🇭 Tiếng Thái โลภ lôop
🇮🇹 Tiếng Ý avido

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thamâm đầu th · vần am · thanh ngang
lamâm đầu l · vần am · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tham lam" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.