pháp lam

Danh từ
Danh từ
  1. Sản phẩm được làm bằng đồng hoặc hợp kim đồng, trên bề mặt được tráng men trang trí để tăng giá trị thẩm mỹ.

Cấu tạo âm tiết

phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc
lamâm đầu l · vần am · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "pháp lam" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.