lam chướng

Danh từ
Danh từ
  1. Khí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí.

Cấu tạo âm tiết

lamâm đầu l · vần am · thanh ngang
chướngâm đầu ch · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lam chướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.