lâm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ləm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở vào tình thế không hay cho mình.
- Lâm vào thế bị động.
- Lâm vào cảnh túng quẫn.
- Lâm nạn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lâm"
臨lâm, lấm碄lâm啉lâm綝lâm, sâm淋lâm, lậm霖lâm琳lâm惏lam, lâm, lẫm痱phị, phỉ, lâm, phi𣇰lâm丳sạn, xuyến, lâm, lấm, quán串xuyến, lâm, quán临lâm, lấm林lâm, hoằng箖lâm痳lâm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lâm"
lâm dâmNói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.Cát LâmMột tỉnh của Trung Quốc.kỹ thuật lâm sinhKỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.lâm nghiệpNgành kinh tế quốc dân chuyên gây và khai thác rừng.lâm sàngNói triệu chứng của bệnh phát hiện được ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.Quảng LâmMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.lâm tặcKẻ phá rừng để trộm và khai thác gỗ một cách bất hợp pháp.lâm sinhNgành khoa học sinh học chuyên nghiên cứu, quản lý, bảo tồn và sử dụng hệ sinh thái rừng.lâm trậnVào trận đánh.ngự lâm quânĐội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.lâm thờiTạm trong một thời gian, chưa chính thức.hàn lâmViện hàn lâm (nói tắt).Gia LâmMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.sơn lâmNúi rừng.Việt LâmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.viện hàn lâmTổ chức mà thành viên là những nhà khoa học hay những văn nghệ sĩ nổi tiếng ở một số quốc gia.lâm sàng họcKhoa học chuyên nghiên cứu triệu chứng của bệnh ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.lâm nguyĐến lúc nguy hiểm.bút Lâm XuyênNói người viết chữ tốt.tiếu lâmChuyện cười dân gian.lâm chungSắp chết.lâm học.lâm sựĐến lúc có việc.khuyến lâmKhuyến khích, hỗ trợ phát triển lâm nghiệp.lâm bệnhBị mắc bệnh.lâm trườngĐịa điểm sản xuất, khai thác và trồng rừng.lâm tuyềnCảnh tịch mịch ở rừng núi.lâm liNão nùng thấm thía.lâm nạn(Trtr.) . Gặp phải tai nạn.kiểm lâmCơ quan trông nom việc khai thác và giữ gìn rừng.chúa sơn lâm(Văn chương) Loài thú mạnh mẽ, khôn ngoan và oai linh nhất, như hổ, sư tử, được coi là chúa của muông thú trong rừng.Bàu LâmMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.Vĩnh LâmMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Xuân LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thuận Thành (Bắc Ninh), h. Nam Đàn (Nghệ An), h. Tĩnh Gia (Thanh Hoá), Việt Nam.nông lâmNông nghiệp và lâm nghiệp.Trần LâmMột xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thanh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Ba Chẽ (Quảng Ninh), h. Như Xuân (Thanh Hoá), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.lâm sảnSản phẩm khai thác ở rừng.Trà LâmMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Lâm ThanhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.