Danh từ
- Ngành khoa học sinh học chuyên nghiên cứu, quản lý, bảo tồn và sử dụng hệ sinh thái rừng.
- Đào tạo các cán bộ lâm sinh.
- Chuyên ngành lâm sinh.
"lâm sinh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | silviculture |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "lâm sinh"
kỹ thuật lâm sinhKỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.kĩ thuật lâm sinh.phương thức lâm sinhMột hệ thống các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động vào rừng trong cả một luân kỳ kinh doanh để đạt được các mục tiêu về chất lượng và sản lượng của kinh doanh lâm nghiệp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lâm sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.