Danh từ
- Một hệ thống các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động vào rừng trong cả một luân kỳ kinh doanh để đạt được các mục tiêu về chất lượng và sản lượng của kinh doanh lâm nghiệp.
Cấu tạo âm tiết
| phương | âm đầu ph · vần ương · thanh ngang |
| thức | âm đầu th · vần ưc · thanh sắc |
| lâm | âm đầu l · vần âm · thanh ngang |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "phương thức lâm sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.