Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lâm trường

Danh từ
Danh từ
  1. Địa điểm sản xuất, khai thác và trồng rừng.
    • Lâm trường cà phê.
    • Công nhân lâm trường.

Cấu tạo âm tiết

lâmâm đầu l · vần âm · thanh ngang
trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lâm trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.