Định nghĩa
- Khoa học chuyên nghiên cứu triệu chứng của bệnh ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.
- Y học lâm sàng
Cấu tạo âm tiết
| lâm | âm đầu l · vần âm · thanh ngang |
| sàng | âm đầu s · vần ang · thanh huyền |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "lâm sàng học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.