lâm sàng học

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khoa học chuyên nghiên cứu triệu chứng của bệnh ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.
  2. Y học lâm sàng

Cấu tạo âm tiết

lâmâm đầu l · vần âm · thanh ngang
sàngâm đầu s · vần ang · thanh huyền
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lâm sàng học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.