霖
lâmHán Việt · Nôm
lấmNôm
rầmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9716
- Bộ thủ
- 雨 vũ số 173
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lâm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lâm" · âm tiết lâm
- lấm — Nôm. Chữ cùng âm "lấm" · âm tiết lấm
- rầm — Nôm. Chữ cùng âm "rầm" · âm tiết rầm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 霖 theo lối Nôm
lâmỞ vào tình thế không hay cho mình.lấmGiây bùn, đất.rầmPhiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
long spell of rain, copious rain
Chữ khác cũng đọc là "lâm"
Chữ khác cũng đọc là "lấm"
Chữ khác cũng đọc là "rầm"
Chữ cùng bộ 雨
露lộ雨vụ需tu雪tuyết電điện雷lôi霧vụ震chắn靈linh零linh霓nghê霉mi雲vân霸bá霎tiếp霞hà霪dâm𩆍rào雾vụ霜sương雹bạc霂mộc霏uyên霑dìm𩄎mưa霰tản𩅹mây𩁶ngất䨋ngược雩vụ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 霖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 霖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).