rầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "râm"
"rầm" là một từ
Danh từ. Phiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rầm"
rầm rậpTừ mô phỏng tiếng như tiếng chân bước nhanh, mạnh, dồn dập của cả một đoàn người.rầm rầmỒn ào quá.rầm rĩ.rầm rộSôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông.
Từ có "rầm" ở sau
rầm rầmỒn ào quá.rì rà rì rầmTừ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.rì rầmNói trò chuyện nhỏ to.
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.