Tính từ
- Từ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.
- Hai người rì rà rì rầm suốt đêm.
Cấu tạo âm tiết
| rì | âm đầu r · vần i · thanh huyền |
| rà | âm đầu r · vần a · thanh huyền |
| rì | âm đầu r · vần i · thanh huyền |
| rầm | âm đầu r · vần âm · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "rì rà rì rầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.