rì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ri"
"rì" là một từ
Thán từ, Tính từ. Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rì"
rì rỉChảy ra từng ít một, chậm nhưng liên tục.rì ràoCó âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại.rì rà rì rầmTừ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.rì rầmNói trò chuyện nhỏ to.rì rìChậm chạp.
Từ có "rì" ở sau
rù rìchậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn.bí rì rìKhép kín chật chội.rậm rìNói những cây thấp mọc chen khít với nhau.bí rì rìKhép kín chật chội.rì rà rì rầmTừ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.rì rìChậm chạp.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.