rì rỉ

Động từTính từ
Động từ
  1. Chảy ra từng ít một, chậm nhưng liên tục.
    • Nước ri rỉ qua thành thùng bị nứt.
    • Máu ri rỉ.
Tính từ
  1. Từ mô phỏng tiếng kêu, khóc nhỏ, đều đều và dai dẳng.
    • Khóc ri rỉ.
    • Tiếng côn trùng kêu ri rỉ.

Cấu tạo âm tiết

rìâm đầu r · vần i · thanh huyền
rỉâm đầu r · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "rì rỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.