Động từTính từ
- Chảy ra từng ít một, chậm nhưng liên tục.
- Nước ri rỉ qua thành thùng bị nứt.
- Máu ri rỉ.
- Từ mô phỏng tiếng kêu, khóc nhỏ, đều đều và dai dẳng.
- Khóc ri rỉ.
- Tiếng côn trùng kêu ri rỉ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rì rỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.