Tính từ
- Khép kín chật chội.
- Nhà cửa gì mà bí rì rì, nom hàng xóm kìa - vườn tược đâu ra đấy, hỏi có sướng mắt không. (Tiễn biệt những ngày buồn, Trung Trung Đỉnh)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bí rì rì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.