Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bí rì rì

Tính từ
Tính từ
  1. Khép kín chật chội.
    • Nhà cửa gì mà bí rì rì, nom hàng xóm kìa - vườn tược đâu ra đấy, hỏi có sướng mắt không. (Tiễn biệt những ngày buồn, Trung Trung Đỉnh)

Cấu tạo âm tiết

bíâm đầu b · vần i · thanh sắc
rìâm đầu r · vần i · thanh huyền
rìâm đầu r · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bí rì rì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.