dì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "di"
"dì" là một từ
Danh từ. Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dì"
Từ có "dì" ở sau
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.