xì

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
ivần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "xi"

"xì" là một từ

Động từ. (Hơi bị nén) Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xì"

Từ có "xì" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.