xì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xi"
"xì" là một từ
Động từ. (Hơi bị nén) Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xì"
xì gàĐiếu thuốc cuộn nguyên lá.xì dầuLoại nước chấm được sản xuất bằng cách lên men hạt đậu tương, ngũ cốc rang chín, nước và muối ăn.xì trumChủng tộc hư cấu trong truyện tranh của họa sĩ Peyo.xì tẹcXe ô tô có động cơ, kích thước lớn với thiết kế gồm xe nền (chassis) và bồn chứa chuyên dụng để chở các loại chất lỏng hoặc nhiên liệu đặc biệt như xăng dầu, sữa.xì trâyCách nói không trang trọng, mỉa mai về giới tính.xì xàoNói một số người chuyện trò với nhau, thường là để chê bai.xì dáchTrò chơi cờ bạc theo đó người chơi bốc bài sao cho số điểm nằm trong khoảng từ 16 đến 21, nếu số điểm lớn hơn 21 thì thua.xì keLoại ma túy tổng hợp có tác dụng phân ly, kích thích hệ thần kinh trung ương dạng bột hoặc viên nén màu trắng.xì xầmhành động nói chuyện nhỏ.xì tốBộ môn đánh bạc sử dụng 32 lá bài Tây từ 7 đến A, loại bỏ các lá bài từ 2 đến 6.
Từ có "xì" ở sau
lì xìChiếc phong bì nhỏ có trang trí màu vàng son rực rỡ để mừng tuổi trẻ em.hắt xìTừ mô phỏng tiếng hắt hơi.xầm xìNhư thầm thì.mốc xìChẳng có một tý, một vật nào.y xìThường dùng trong văn nói, nhấn mạnh cho giống nhau, chẳng khác.viên xô xì.sơn xìSơn bằng cách dùng không khí nén mà phun sơn vào.bo xìnghỉ chơi, cắt đứt mối quan hệ với một người.mốt xầm xì.hốc xìKhông có gì, không ăn thua gì (thtục).pháo xìPháo đốt không nổ thành tiếng, chỉ xì lửa.ích xìMột lối chơi bài lá, mỗi người rút nhiều nhất năm con, trong đó có một con úp xuống gọi là tẩy.úm ba la xì bùaCâu niệm chú.hôi xìHôi lắm.lục xìCơ quan y tế chuyên khám và chữa bệnh cho phụ nữ làm nghề mại dâm trong thời Pháp thuộc.đèn xìDụng cụ dùng để hàn hoặc cắt kim loại, có chứa hỗn hợp khí cháy, đốt thành ngọn lửa có độ nóng rất caọ.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.