Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xì tẹc

Danh từ
Danh từ
  1. Xe ô tô có động cơ, kích thước lớn với thiết kế gồm xe nền (chassis) và bồn chứa chuyên dụng để chở các loại chất lỏng hoặc nhiên liệu đặc biệt như xăng dầu, sữa.

"xì tẹc" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp citerne

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

xìâm đầu x · vần i · thanh huyền
tẹcâm đầu t · vần ec · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xì tẹc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.