xì
Phát âm (IPA): Hà Nội [si˨˩] · Huế [sɪj˦˩] · Sài Gòn [sɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Hơi bị nén) Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp.
- Bóng xì hơi.
- Quả đạn xì khói.
- Xe xì lốp (hơi trong săm lốp bị xì ra).
- (Kng.) . Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "xì", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ.
- Không trả lời, chỉ xì một tiếng.
- (Kng.) . Hỉ.
- Xì mũi.
- (Thgt.) . Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê).
- Nói mãi mới chịu xì ra mấy đồng bạc.
- Mới doạ một câu đã xì ra hết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xì" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xì"
lì xìChiếc phong bì nhỏ có trang trí màu vàng son rực rỡ để mừng tuổi trẻ em.xì gàĐiếu thuốc cuộn nguyên lá.xì dầuLoại nước chấm được sản xuất bằng cách lên men hạt đậu tương, ngũ cốc rang chín, nước và muối ăn.xì trumChủng tộc hư cấu trong truyện tranh của họa sĩ Peyo.xầm xìNhư thầm thì.hắt xìTừ mô phỏng tiếng hắt hơi.xì tẹcXe ô tô có động cơ, kích thước lớn với thiết kế gồm xe nền (chassis) và bồn chứa chuyên dụng để chở các loại chất lỏng hoặc nhiên liệu đặc biệt như xăng dầu, sữa.xì trâyCách nói không trang trọng, mỉa mai về giới tính.y xìThường dùng trong văn nói, nhấn mạnh cho giống nhau, chẳng khác.mốc xìChẳng có một tý, một vật nào.xì xàoNói một số người chuyện trò với nhau, thường là để chê bai.ích xìMột lối chơi bài lá, mỗi người rút nhiều nhất năm con, trong đó có một con úp xuống gọi là tẩy.đèn xìDụng cụ dùng để hàn hoặc cắt kim loại, có chứa hỗn hợp khí cháy, đốt thành ngọn lửa có độ nóng rất caọ.xì keLoại ma túy tổng hợp có tác dụng phân ly, kích thích hệ thần kinh trung ương dạng bột hoặc viên nén màu trắng.hôi xìHôi lắm.lục xìCơ quan y tế chuyên khám và chữa bệnh cho phụ nữ làm nghề mại dâm trong thời Pháp thuộc.bo xìnghỉ chơi, cắt đứt mối quan hệ với một người.xì xầmhành động nói chuyện nhỏ.sơn xìSơn bằng cách dùng không khí nén mà phun sơn vào.xì tốBộ môn đánh bạc sử dụng 32 lá bài Tây từ 7 đến A, loại bỏ các lá bài từ 2 đến 6.hốc xìKhông có gì, không ăn thua gì (thtục).xì dáchTrò chơi cờ bạc theo đó người chơi bốc bài sao cho số điểm nằm trong khoảng từ 16 đến 21, nếu số điểm lớn hơn 21 thì thua.pháo xìPháo đốt không nổ thành tiếng, chỉ xì lửa.viên xô xì.mốt xầm xì.úm ba la xì bùaCâu niệm chú.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.