đèn xì

Danh từ
Danh từ
  1. Dụng cụ dùng để hàn hoặc cắt kim loại, có chứa hỗn hợp khí cháy, đốt thành ngọn lửa có độ nóng rất caọ.

Cấu tạo âm tiết

đènâm đầu đ · vần en · thanh huyền
xìâm đầu x · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đèn xì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.