Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đèn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 44 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
envần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đen"

"đèn" là một từ

Danh từ. Đồ dùng để lấy ánh sáng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đèn"

đèn pinĐèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin.đèn đỏTín hiệu đèn giao thông mang hiệu lệnh dừng lại.đèn phaDụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính.đèn điện tửDụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện.đèn điệnDụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tinh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tóc bằng wolfram, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.đèn xanhĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu xanh, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông tiếp tục chuyển động.đèn ốngNhư đèn huỳnh quang.đèn ông saoLoại đèn lồng hình ngôi sao 5 cánh, sử dụng làm đồ chơi trong dịp Tết Trung thu.đèn dầuĐèn thắp bằng dầu hoả, có bấc tròn.đèn lồngxem lồng đènđèn sợi đốtMột loại bóng đèn chiếu sáng có chứa dây tóc.đèn trờiVí sự sáng suốt của người bề trên, có quyền thế, có thể soi xét mọi điều uẩn khúc của người dưới.đèn huỳnh quangĐèn gồm một ống thuỷ tinh dài, kín, dùng để thắp sáng bằng ánh sáng do một chất lân quang phát ra, khi được kích thích bằng tia tử ngoại.đèn hoa đăngLoại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một cây nến vàng, thả trên sông trong những ngày lễ hội.đèn sáchĐèn và sách; thường được dùng để nói sự học hành.đèn bãoĐèn dầu xách tay, có bộ phận chống gió, thường dùng đi lại trong mưa bão.đèn váchĐèn dầu hoả treo trên vách nhà.đèn cầy.đèn khí đáĐèn đất.đèn lóĐèn chỉ để ánh sáng chiếu ra một phía, dùng để rọi xa.đèn neonxem đèn huỳnh quangđèn xếpĐèn bằng giấy xếp thành nếp, hình tròn hoặc hình trụ, thường thắp nến, dùng làm đồ chơi cho trẻ em hoặc để trang trí.đèn cảm ứngĐèn điện phát sáng bằng nguyên tắc cảm ứng.đèn xìDụng cụ dùng để hàn hoặc cắt kim loại, có chứa hỗn hợp khí cháy, đốt thành ngọn lửa có độ nóng rất caọ.đèn cùĐồ chơi bằng giấy có nguồn gốc từ Trung Quốc, lồng đèn có hình người buộc trên cái tán đầu ngọn đèn, khi đèn cháy hơi nóng bốc lên làm cho các hình quay tròn. Tên gọi khác là đèn kéo quân.đèn đấtĐèn được thắp sáng bằng đất đèn.đèn hoa kìxem đèn dầuđèn vàngĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu vàng, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông chuẩn bị dừng chuyển động.đèn măng sôngĐèn thắp bằng dầu hoả hoặc xăng, ngọn đèn có chụp măng sông, rất sáng.đèn đómđồ dùng để thắp sáng (nói khái quát)đèn kéo quânĐèn cù.

Từ có "đèn" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.