nhà đèn

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà máy phát điện nhỏ, cung cấp điện cho một thành phố, thị xã.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
đènâm đầu đ · vần en · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhà đèn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.