Danh từ
- Đèn gồm một ống thuỷ tinh dài, kín, dùng để thắp sáng bằng ánh sáng do một chất lân quang phát ra, khi được kích thích bằng tia tử ngoại.
"đèn huỳnh quang" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 蛍光灯 けいこうとう |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| đèn | âm đầu đ · vần en · thanh huyền |
| huỳnh | âm đầu h · vần uynh · thanh huyền |
| quang | âm đầu qu · vần ang · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đèn huỳnh quang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.