huỳnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "huynh"
"huỳnh" là một từ
Danh từ. Đom đóm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "huỳnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "huỳnh"
huỳnh hoặc(văn chương) sao Hỏa.huỳnh quangNói hiện tượng một số chất phát ánh sáng khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại hoặc tia X.Huỳnh kimSách nói về thuật bói toán.huỳnh huỵchKhông lúc nào bớt vất vả.huỳnh tuyềnSuối vàng.Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầmBa vị thuốc chữa nóng.huỳnh thạch(Địa lý học) Đá quí có cấu tạo tinh thể màu vàng, lục hoặc tím và là clo-rua can-xi tự nhiên.
Từ có "huỳnh" ở sau
lưu huỳnhÁ kim màu vàng, rắn, thường dùng trong việc chế tạo cao-su và làm diêm.đèn huỳnh quangĐèn gồm một ống thuỷ tinh dài, kín, dùng để thắp sáng bằng ánh sáng do một chất lân quang phát ra, khi được kích thích bằng tia tử ngoại.Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầmBa vị thuốc chữa nóng.màn huỳnh quangMàn hiện sóng.trướng huỳnhMàn có ánh sáng đom đóm, chỉ phòng sách.Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầmBa vị thuốc chữa nóng.nhà huỳnhNơi học đường.
Cùng vần "uynh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.