Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

màn huỳnh quang

Danh từ
Danh từ
  1. Màn hiện sóng.

Cấu tạo âm tiết

mànâm đầu m · vần an · thanh huyền
huỳnhâm đầu h · vần uynh · thanh huyền
quangâm đầu qu · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "màn huỳnh quang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.