màn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
anvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "man"

"màn" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "màn"

Từ có "màn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.