màn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "man"
"màn" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "màn"
màn mànThong thả.màn thầuSản phẩm bánh được làm từ lúa mì lên men, có hoặc không có nhân thịt nhồi và được nấu chín bằng cách hấp.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.màn ảnhTấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.màn bạc(Kết hợp hạn chế) . Màn ảnh chiếu phim; thường dùng để chỉ điện ảnh.màn quầnMàn bằng dạ hay bằng lụa che trước hương án.màn gióTấm vải treo bằng dây, có thể thu vào, hoặc căng ra để che cửa, giường.màn song khaiMàn gồm có hai bức, có thể vén sang hai bên được.màn cửaDiềm che trước cửa.màn xếNói tàu thủy dừng lại để lấy khách ở các bến.màn gọngMàn chống muỗi bằng xô căng lên một bộ khung để có thể mở ra xếp vào dễ dàng.
Từ có "màn" ở sau
Cùng vần "an", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.