Cụm từ
- Điện ảnh chuyên chiếu rạp.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| màn | âm đầu m · vần an · thanh huyền |
| ảnh | âm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi |
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| vĩ | âm đầu v · vần i · thanh ngã |
| tuyến | âm đầu t · vần uyên · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "màn ảnh đại vĩ tuyến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.