màn song khai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Màn gồm có hai bức, có thể vén sang hai bên được.

Cấu tạo âm tiết

mànâm đầu m · vần an · thanh huyền
songâm đầu s · vần ong · thanh ngang
khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "màn song khai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.