màn
Phát âm (IPA): Hà Nội [maːn˨˩] · Huế [maːŋ˦˩] · Sài Gòn [maːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi.
- Mắc màn.
- Màn treo, lưới rách cũng treo. (tục ngữ)
- Màn hoa lại giải chiếu hoa, bát ngọc lại phải đũa ngà mâm son. (ca dao)
- Bức vải căng ở trước sân khấu.
- Mở màn.
- Hạ màn.
- Một hồi trong vở kịch từ lúc mở màn cho đến lúc hạ màn trước khi tiếp đến hồi sau.
- Vở kịch có ba màn.
- Nói tàu thuỷ đỗ ở bến.
- Tàu, chắc gì nó màn ở bến.
- Tân-đệ (Nguyên Hồng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 幔.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"màn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | curtain; screen; act |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 幕 まく |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Akt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
màn hay màng?âm cuối n/ng · "màng": Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.màn hay mành?âm cuối n/nh · "mành": Thuyền buồm lớn.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "màn"
màn hìnhMột thiết bị giúp hiển thị hình ảnh hay văn bản (của một thiết bị như máy tính, điện thoại,...)mở mànBắt đầu biểu diễn trên sân khấu.màn mànThong thả.màn mànThong thả.màn thầuSản phẩm bánh được làm từ lúa mì lên men, có hoặc không có nhân thịt nhồi và được nấu chín bằng cách hấp.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.màn ảnhTấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.màn bạc(Kết hợp hạn chế) . Màn ảnh chiếu phim; thường dùng để chỉ điện ảnh.lao mànSào bằng tre nhỏ dùng để mắc màn.màn gióTấm vải treo bằng dây, có thể thu vào, hoặc căng ra để che cửa, giường.màn xếNói tàu thủy dừng lại để lấy khách ở các bến.màn gọngMàn chống muỗi bằng xô căng lên một bộ khung để có thể mở ra xếp vào dễ dàng.màn quầnMàn bằng dạ hay bằng lụa che trước hương án.màn cửaDiềm che trước cửa.màn song khaiMàn gồm có hai bức, có thể vén sang hai bên được.màn hiện sóngBộ phận hiện hình của radar.màn huỳnh quangMàn hiện sóng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "màn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.