mãn

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [maːn˦ˀ˥] · Huế [maːŋ˧˨] · Sài Gòn [maːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Con mèo.
Động từ
  1. Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định.
    • Ngồi tù mãn kiếp.
    • Mãn khoá.
    • Mãn tang.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "mãn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mãn"

bất mãnKhông đồng ý hay không vui vẻ vì một điều gì đó.thỏa mãnHoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.viên mãnĐầy đủ, trọn vẹn.Mãn ChâuNay là khu vực đông bắc của Trung Quốc, trong lịch sử là lãnh thổ của người Mãn Châu.thoả mãn.mãn tínhNói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tính.mãn nguyệnĐược đầy đủ như lòng mong ước.sung mãnỞ trạng thái phát triển đầy đủ nhất.tự mãnTự cho mình là có đầy đủ tiền của, khả năng. . .mỹ mãnTốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước.mãn cuộcLúc kết cục.mãn ýVừa ý, vừa lòng.mãn đờiHết đời, trọn đời.mãn khóaKết thúc một khóa học.Xuân MãnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.mãn kỳHết hạn.mãn tangHết thời gian để tang.mãn kinhHết hẳn, không có kinh nguyệt nữa (sau một độ tuổi nhất định).nhân mãnTình trạng có quá nhiều người trong một khoảng đất hẹp. Thuyết nhân mãn. Cg. Nhân khẩu luận. Thuyết sai lầm và nguy hiểm của Man-tuýt cho rằng số người tăng lên nhanh hơn số lượng thực phẩm, nên phải hạn chế sự tăng nhanh đó bằng chiến tranh.thành công mỹ mãnlà câu thành ngữ dùng để nói thành công hoàn toàn

Cấu tạo âm tiết

mãnâm đầu m · vần an · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.