mỹ mãn

Tính từ
Tính từ
  1. Tốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước.
    • Kết quả mỹ mãn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán 美滿.

Từ, cụm từ chứa "mỹ mãn"

Cấu tạo âm tiết

mỹâm đầu m · vần y · thanh ngã
mãnâm đầu m · vần an · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mỹ mãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.