Tính từ
- Tốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước.
- Kết quả mỹ mãn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ chữ Hán 美滿.
Từ, cụm từ chứa "mỹ mãn"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mỹ mãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.