Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tự mãn

Động từ
Động từ
  1. Tự cho mình là có đầy đủ tiền của, khả năng. . .
    • Không nên vì thắng lợi mà tự mãn.

"tự mãn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 自满 zì mǎn
🇮🇹 Tiếng Ý la sufficienza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
mãnâm đầu m · vần an · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tự mãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.