Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhân mãn

Danh từ
Danh từ
  1. Tình trạng có quá nhiều người trong một khoảng đất hẹp. Thuyết nhân mãn. Cg. Nhân khẩu luận. Thuyết sai lầm và nguy hiểm của Man-tuýt cho rằng số người tăng lên nhanh hơn số lượng thực phẩm, nên phải hạn chế sự tăng nhanh đó bằng chiến tranh.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
mãnâm đầu m · vần an · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhân mãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.