Động từ
- Hết hẳn, không có kinh nguyệt nữa (sau một độ tuổi nhất định).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mãn kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.