Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mãn kinh

Động từ
Động từ
  1. Hết hẳn, không có kinh nguyệt nữa (sau một độ tuổi nhất định).

Cấu tạo âm tiết

mãnâm đầu m · vần an · thanh ngã
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mãn kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.